CHUYÊN MỤC: TIN ĐỊA PHƯƠNG

Ban hành danh muc TTHC thực hiện tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả hồ sơ thị trấn Nam Phước

(08/10/2020). Số lượt xem:31

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THỊ TRẤN NAM PHƯỚC

 

Số: 242A/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 
 
 

 


                     Nam Phước, ngày 20 tháng 5  năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND thị trấn Nam Phước

       CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NAM PHƯỚC

          Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/3/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Thủ tướng chính phủ về ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính Nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 4339/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 của UBND tỉnh Quảng Nam Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 13/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định 2740/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục  thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định 2744/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục  thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Thanh tra tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định 3208/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục  thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định 3534/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định 3677/QĐ-UBND ngày 06/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục  thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định 3680/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục  thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định 3763/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục  thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Y tế tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục  thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ  Quyết định số 1258/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và giải quyết tại Bộ phận Một cửa cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;

          Xét đề nghị của công chức Văn phòng - Thống kê thị trấn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại UBND thị trấn Nam Phước (có bảng danh mục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Văn phòng UBND; cán bộ, công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả; các ngành có liên quan, tổ chức, công dân có nhu cầu giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:                                                                        

- Như Điều 3;        

- UBND huyện (b/c); 

- Phòng Nội vụ huyện;                                                                      

- TV Đảng uỷ, TT.HĐND, UBND TT;

- Lưu VT, S(10b).        

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

 

 

Văn Bá Thanh

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn

 giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí (nếu có)

Căn cứ pháp lý

I

Lĩnh vực đất đai

1

Hòa giải tranh chấp đất đai

45 ngày

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Không quy định

- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

- Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.

II

Lĩnh vực môi trường

1

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

15 ngày

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

2

Tham vấn ý kiến về đề án bảo vệ môi trường chi tiết

10 ngày

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Không quy định

- Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014.

- Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Lĩnh vực Hộ tịch

1

Đăng ký khai sinh

Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ hơ sau 15 giờ mà không giải được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

*10.000 đồng/trường hợp đối với đăng ký khai sinh không đúng hạn

* Miễn phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tưởi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Đăng ký khai sinh đúng hạn

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

- Công văn số 1288/HTQTCT-HT ngày 15/6/2016 của Cục hộ tịch, quốc tịch , chứng thực – Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh một số biểu mẫu hộ tịch ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BTP

2

Đăng ký kết hôn

Ngay trong ngày tiếp nhận hộ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ ma không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Miễn lệ phí

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số  123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

3

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

15.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tưởi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số  123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

4

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

- Lệ phí đăng ký khai sinh: 10.000 đồng/trường hợp

- Lệ phí đăng ký nhận cha, mẹ, con: 15.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tưởi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số  123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

- Công văn số 1288/HTQTCT-HT ngày 15/6/2016 của Cục hộ tịch, quốc tịch , chứng thực – Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh một số biểu mẫu hộ tịch ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BTP

5

Đăng ký khai tử

Ngay trong ngày tiếp nhận hộ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ ma không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc

 

10.000 đồng/trường hợp đối với đăng ký khai tử không đúng hạn

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Đăng ký khai tử đúng hạn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số  123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

6

Đăng ký khai sinh lưu động

05 ngày làm việc

UBND thị trấn

* 10.000 đồng/trường hợp đối với đăng ký khai sinh không đúng hạn

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tưởi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Đăng ký khai sinh đúng hạn

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

- Công văn số 1288/HTQTCT-HT ngày 15/6/2016 của Cục hộ tịch, quốc tịch , chứng thực – Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh một số biểu mẫu hộ tịch ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BTP

7

Đăng ký kết hôn lưu động

05 ngày làm việc

UBND thị trấn

Miễn lệ phí

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số  123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

8

Đăng ký khai tử lưu động

05 ngày làm việc

UBND thị trấn

10.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Đăng ký khai tử đúng hạn

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số  123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

9

Đăng ký giám hộ

03 ngày làm việc

Bộ phận một cửa UBND thị trấn

Miễn lệ phí

- Bộ Luật Dân sự

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

10

Đăng ký chấm dứt giám hộ

02 ngày làm việc

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Miễn lệ phí

- Bộ Luật Dân sự

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

11

Thay đổi. cải chính, bổ sung hộ tịch

- 03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch. Trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc

- Ngay trong ngày làm việc đối với yêu cầu bổ sung hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ ma không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo.

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

15.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

 

- Bộ Luật Dân sự

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

12

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

03 ngày làm việc. Trường hợp phải gửi văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời xác minh qua hệ thống bưu điện)

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

10.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số  123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

- Công văn số 1288/HTQTCT-HT ngày 15/6/2016 của Cục hộ tịch, quốc tịch , chứng thực – Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh một số biểu mẫu hộ tịch ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BTP

13

Đăng ký lại khai sinh

05 ngày làm việc. Trường hợp phải gửi văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời xác minh qua hệ thống bưu điện)

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

10.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

- Công văn số 1288/HTQTCT-HT ngày 15/6/2016 của Cục hộ tịch, quốc tịch , chứng thực – Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh một số biểu mẫu hộ tịch ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BTP

14

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

05 ngày làm việc. Trường hợp phải gửi văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời xác minh qua hệ thống bưu điện)

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

10.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

- Công văn số 1288/HTQTCT-HT ngày 15/6/2016 của Cục hộ tịch, quốc tịch , chứng thực – Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh một số biểu mẫu hộ tịch ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BTP

15

Đăng ký lại kết hốn

05 ngày làm việc. Trường hợp phải gửi văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 13 ngày làm việc (không tính thời gian gửi văn bản yêu cầu xác minh và thời gian gửi văn bản trả lời xác minh qua hệ thống bưu điện)

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

30.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định số  123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

16

Đăng ký lại khai tử

05 ngày làm việc. Trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

10.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đối với:

- Trẻ em, hộ nghèo, người cao tuổi, người khuyết tật; người có công với cách mạng và thân nhân người có công theo Pháp lệnh ưu đãi NCC với cách mạng; người dân sinh sống tại địa phương co điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn; đồng bào dân tộc thiểu số

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

17

Trích lục bản sao hộ tịch

Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp nhận hồ hơ sau 15 giờ mà không giải được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

8.000 đồng/bản sao

- Luật Hộ tịch năm 2014

- Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư 15/201/TT-BTP ngày 16/11/2015 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hộ tịch và Nghị định 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch

- Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

- Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 19/7/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam sửa đổi quy định về lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân.

- Công văn số 1288/HTQTCT-HT ngày 15/6/2016 của Cục hộ tịch, quốc tịch , chứng thực – Bộ Tư pháp về việc điều chỉnh một số biểu mẫu hộ tịch ban hành kèm theo Thông tư số 15/2015/TT-BTP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Lĩnh vực chứng thực

1

Cấp bản sao từ sổ gốc

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau khi cơ quan, tổ chức nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản)

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

2

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Đối với trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại văn bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp, khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan, tổ chức thực hiện chứng thực không thể đáp ứng được thời hạn quy định nêu trên thì thời hạn chứng thực được kéo dài thêm không quá 02 ngày làm việc hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận băng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời hạn theo quy định thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

2.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

3

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong ột giấy tờ, văn bản)

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

4

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

25.000 đồng/hợp đồng giao dịch

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

5

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

2.000 đồng/trang, từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. Trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

6

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận băng văn bản với người yêu cầu chứng thực.. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch

* Miễn phí đối với trường hợp: cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

7

Chứng thực di chúc

Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận băng văn bản với người yêu cầu chứng thực.. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

50.000 đồng/di chúc

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

8

Chứng thực văn bản từ chối nhẩn di sản

Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận băng văn bản với người yêu cầu chứng thực.. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

50.000 đồng/văn bản

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

9

Chứng thực vănbản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận băng văn bản với người yêu cầu chứng thực.. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

50.000 đồng/văn bản

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

10

Chứng thực vănbản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Không quá 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể dài hơn theo thỏa thuận băng văn bản với người yêu cầu chứng thực.. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (ngày, giờ) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

50.000 đồng/văn bản

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

- Thông tư số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực.

11

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

30 ngày

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

400.000 đồng/trường hợp

* Miễn lệ phí đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước đối với trường hợp cha dượng hoặc mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng làm con nuôi; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nyận cháu làm con nuôi; nhận các trẻ em sau đây làm con nuôi: Trẻ khuyết tật, nhiễm HIV/AIDS hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của Luật nuôi con nuôi và văn bản hướng dẫn; người có công với cách mạng nhận nuôi con

- Luật Nuôi con nuôi 2010

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi

Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi

- Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi

- Nghị định 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi ngước ngoài

- Thông tư 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính

12

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

05 ngày làm việc

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Miễn lệ phí

- Luật Nuôi con nuôi 2010

- Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi

Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi

- Thông tư số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi

- Nghị định 114/2016/NĐ-CP ngày 08/7/2016 của Chính phủ quy định lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi ngước ngoài

- Thông tư 267/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính

13

Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được danh sách đề nghị công nhận tuyên truyền viên pháp luật của công chức tư pháp – hô tịch

UBND thị trấn

Không

- Luật phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012

- Nghị định số28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật

- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật.

14

Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của công chức tư pháp – hô tịch, Chủ tịch UBND xem xét, quyết định cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật

UBND thị trấn

Không

- Luật phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2012

- Nghị định số28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật

- Thông tư số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 của Bộ Tư pháp quy định về báo cáo viên pháp luật.

15

Thủ tục công nhận hòa giải viên

05 ngày làm việc

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Không

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013

- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014

16

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

05 ngày làm việc

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Không

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013

- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014

17

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hoặc báo cáo về việc thôi làm hòa giải viên

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Không

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013

- Nghị quyết liên tịch số 01/2014/NQLT-CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014

18

Thủ tục thanh toán thù lao hòa giải viên

05 ngày

Bộ phận một cửa, UBND thị trấn

Không

- Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013

- Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V. Lĩnh vực Lao động thương binh và xã hội

1

Thủ tục gỉai quyết chế độ đối với thân nhân liệt sỹ

TH 1 (không qua giám định y khoa): 20 ngày cụ thể:

UBND cấp xã: 05 ngày

Phòng Lao động – TBXH: 05 ngày

Sở Lao động – TBXH: 10 ngày

TH 2 ( qua giám định y khoa): 65 ngày, cụ thể:

UBND cấp xã: 05 ngày

Phòng lao động – TBXH: 05 ngày

Sở Lao động – TBXH giới thiệu ra HĐGĐYK cấp tỉnh: 15 ngày

HĐGĐYK cấp tỉnh: 30 ngày

Sở Lao động – TBXH quyết định trợ cấp hàng tháng trong thời hạn: 10 ngày kể từ tiếp nhận

Biên ản giám định y khoa.

- UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

-Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh.

Không

- Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

- Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

- Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH.

02

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân

30 ngày, cụ thể:

- UBND cấp xã: 05 ngày

- Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

- Sở Lao động – TBXH: 15 ngày

 

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

 

Không

- Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

- Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

- Thông tư số 25/2016/TT-BLĐTBXH ngày 26/7/2016 của Bộ Lao động- Thương binhvà  Xã hội.

- Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH.

03

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

20 ngày, cụ thể:

- UBND cấp xã: 05 ngày

- Phòng Lao động – TBXH: 05 ngày

- Sở Lao động – TBXH: 10 ngày

 

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

 

Không

- Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

- Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

- Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

- Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH.

05

Thủ tục giaỉ quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

55 ngày, cụ thể:

- Sở Lao động-Thương binh và Xã hội giới thiệu ra HĐGĐYK cấp tỉnh: 15 ngày

- HĐGĐYK cấp tỉnh: 30 ngày

- Sở Lao động-Thương binh và Xã hội quyết định cấp giấy chứng nhận trong thời hạn: 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận biên bản giám định y khoa.

Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

-Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh.

Không

Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

Thông tư số 45/2014/TTLT-BYT - BLĐTBXH ngày 25/11/2014

Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

06

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

90 ngày cụ thể:

-         UBND cấp xã: 10 ngày

-         Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

-         Sở Lao động-Thương binh và Xã hội giới thiệu ra HĐGĐYK: 10 ngày

-         HĐGĐYK cấp tỉnh: 40 ngày

-         Sở Y tế cấp giấy chứng nhận bệnh tật trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận biên bản giám định bệnh, tật của HĐGĐYK cấp tỉnh.

-         Sở Lao động – Thương binh và Xã hội ra quyết định trọ cấp, phụ cấp trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ do Sở Y tế chuyển đến.

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

- Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh.

Không

Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

Thông tư 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Thông tư liên tịch số 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày  30/6/2016.

Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

07

Thủ tục giải quyết chế độ đối người hoạt đông cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt – tù, đày.

30 ngày cụ thể:

UBND cấp xã: 05 ngày

Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội:15 ngày

 

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

 

Không

Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

Thông tư 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

08

Thủ tục hồ sơ giải quyết chế độ đối với người haotj động kháng chiến giải phóng dân tộ, bảo vệ Tổ quốc và làm ngĩa vụ quốc tế.

22 ngày làm kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

-         UBND cấp xã: 05 ngày

-         Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

-         Sở Lao động-Thương binh và Xã hội:07ngày

 

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

 

Không

-          Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

-          Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

-           Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

-          Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

09

Thủ tục hồ sơ giải quyết chế độ đối với người có công giúp đỡ cách mạng

22 ngày cụ thể:

-         UBND cấp xã: 05 ngày

-         Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

-         Sở Lao động-Thương binh và Xã hội:07ngày

 

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

 

Không

-          Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

-          Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

-           Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

-          Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

10

Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng

15 ngày

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

 

Không

-          Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

-          Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

-           Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

-          Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH.

11

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sỹ đi lấy chồng hoặc vợ khác

10 ngày

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

 

Không

-          Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

-          Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

-           Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

-          Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH.

12

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

90 ngày cụ thể:

UBND cấp xã: 10 ngày

Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

+ Sở Lao động-Thương binh và Xã hội giới thiệu ra HĐGĐYK: 10 ngày

+ HĐGĐYK cấp tỉnh: 40 ngày

+ Sở Y tế cấp giấy chứng nhận bệnh tật trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận biên bản giám định bệnh, tật của HĐGĐYK cấp tỉnh.

+ Sở Lao động-Thương binh và Xã hội quyết định trợ cấp, phụ cấp trong thời hạn 10 ngày kể từ từ ngày tiếp nhận hồ sơ do Sở Y tế chuyển đến.

 

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

- Hội đồng Giám định y khoa cấp tỉnh.

Không

-          Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

-          Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

-           Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

-          Thông tư 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

-          Thông tư liên tịch số 20/2016/TTLT-BYT-BLĐTBXH ngày 30/6/2016.

Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

13

Thủ tục giải quyết chế độ trọ cấp thờ cúng liệt sỹ

30 ngày cụ thể:

UBND cấp xã: 05 ngày

Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội: 15 ngày

 

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

Không

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

+ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

+ Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

+ Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

14

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

22 ngày cụ thể:

UBND cấp xã: 05 ngày

Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội: 07ngày

 

- UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

Không

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

+ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

+ Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

+ Thông tư 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

+ Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

15

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân đội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991/ trở về trước không còn giấy tờ

Không quy định

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

Không

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

+ Thông tư liên tịch số 28/2013/TTLT-BLĐTBXH-BQP ngày 22/10/2013 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội và Bộ Quốc phòng.

+ Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

16

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sỹ

 

 

15 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, cụ thể:

-         UBND cấp xã: 05 ngày

-         Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

-         Sở Lao động-Thương binh và Xã hội: không quy định ngày

 

-UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

Không

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

+ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

+ Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

Thông tư 16/2014/TT-BLĐTBXH ngày 30/7/2014 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

+ Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

17

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

25 ngày, cụ thể:

+ UBND cấp xã: 05 ngày

+ Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp huyện: 05 ngày

+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Lao động-Thương binh và Xã hội xét duyệt, thẩm định, tổng hợp trình UBND cấp tỉnh ra quyết định hưởng chế độ cấp lần 01: 10 ngày

+ Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tổng hợp danh sách kèm công văn đề nghị Bộ Lao động – TBXH cấp kinh phí chi trợ cấp: 05 ngày( Chưa tính thời gian giải quyết của Bộ Lao động – TBXH).

-Sở Nội vụ tỉnh( Số 268 Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ).

-Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

Khồng

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

+ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

+ Quyết định 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ.

+ Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 của Bộ LĐTB&XH-BNV-BTC.

 + Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

18

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

20 ngày, cụ thể:

+ UBND cấp xã: 05 ngày

+ Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp huyện: 05 ngày

+ Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Lao động-Thương binh và Xã hội xét duyệt, thẩm định, tổng hợp trình UBND cấp tỉnh ra quyết định hưởng chế độ cấp hàng tháng: 10 ngày

 

-Sở Nội vụ tỉnh( Số 268 Trưng Nữ Vương, Tp. Tam Kỳ).

-Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

Không

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

+ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

+ Quyết định 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ.

+ Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTc ngày 16/4/2012 của Bộ LĐTB&XH-BNV-BTC.

+ Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

19

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen cuả Bộ trưởng, Thủ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

22 ngày, cụ thể:

+ UBND cấp xã: 05 ngày

+ Phòng Lao động – TBXH: 07 ngày

+ Sở Lao động-Thương binh và Xã hội: 10 ngày

 

- UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

Không

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

+ Quyết định số 24/2016/QĐ-TTg ngày 14/6/2016 của Thủ tướng Chính phủ.

+ Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

+ Quyết định số 1025/QĐ-LĐTBXH ngày 03/8/2016 của Bộ  Lao động – TBXH

20

Thủ tục hưởng mai táng phí, trọ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

25 ngày, cụ thể:

UBND cấp xã: 05 ngày

Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội: 10 ngày

 

- UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

Không

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

+ Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

+ Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

+ Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

21

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

*TH 1( không  qua giám định y khoa): 25 ngày cụ thể:

+ UBND cấp xã: 05 ngày

+ Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

+ Sở Lao động-Thương binh và Xã hội: 10 ngày

*TH 2(  qua giám định y khoa): 65 ngày cụ thể:

+ UBND cấp xã: 05 ngày

+ Phòng Lao động – TBXH: 10 ngày

+ Sở Lao động-Thương binh và Xã hội giới thiệu ra HĐGĐYK cấp tỉnh: 10 ngày

+ HĐGĐYK cấp tỉnh: 30 ngày

+ Sở Lao động-Thương binh và Xã hội quyết định trợ cấp hàng tháng trong thời hạn: 10 ngày kể từ ngày tiếp nhận biên bản giá định y khoa.

 

- UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

- Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh

Không

+ Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

+ Thông tư số 05/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2013 của Bộ Lao động – TBXH.

+ Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH

22

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cạch mạng và con của họ

13 ngày, cụ thể:

-         UBND cấp xã: 03 ngày

-         Phòng Lao động – TBXH: 05 ngày

-         Sở Lao động-Thương binh và Xã hội: 05 ngày

 

- UBND cấp xã.

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Sở Lao động – TBXH( Trung tâm HCC&X9B.TĐT tỉnh số 159B, Trần Quý Cáp, Tp.Tam Kỳ)

 

Không

-          Pháp lệnh ưu đãi có công với cách mạng.

-          Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09/4/2013 của Chính phủ.

-           Thông tư số 36/2015//TT-BLĐTBXH ngày 28/9/2015 của Bộ Lao động – TBXH.

-          Quyết định số 1734/QĐ-LĐTBXH ngày 25/11/2015 của Bộ  Lao động – TBXH.

VI. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

01

Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào sơ sở trợ giúp trẻ em

03 ngày, cụ thể:

-         UBND cấp xã: 01 ngày

-         Phòng Lao động- TBXH: 01 ngày

-         Sở Lao động – TBXH: 01 ngày

Các cơ sở trợ giúp xã hộ trực thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội

Không

-          Thông tư số 55/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/12/2015 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

-          Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ.

-          Quyết định số 101/QĐ-LĐTBXH ngày 22/01/2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

 

02

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh

32 ngày, cụ thể:

-         UBND cấp xã: 15 ngày

-         Phòng Lao động – TBXH: 07 ngày

-         Cơ sở trợ giúp xã hội trực thuộc Sở Lao động – TBXH: 07 ngày.

-UBND cấp xã

-Phòng Lao động – TBXH cấp huyện, thành phố.

- Các cơ sở trợ giúp xã hội trực thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.

Không

-          Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ.

-          Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ lao động – Thương binh và Xã hội.

 

 

 

 

 

-           

Các tin khác:

[Trở về]

ĐĂNG NHẬP

Cổng thông tin điện tử

Địa chỉ : Khối phố Phước Mỹ 2, thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam

Điện thoại: 0235.36502361